这些资料很重要。
Zhèxiē zīliào hěn zhòngyào.
Những tài liệu này rất quan trọng.
These materials are very important.
"资料" (tài liệu, tư liệu) là danh từ chỉ thông tin, tài liệu dùng để tham khảo, nghiên cứu: "查 资料" (tra tài liệu), "收集 资料". Đừng lẫn với "材料": từ này vừa là vật liệu để làm ra đồ vật, vừa là hồ sơ, giấy tờ nộp lên; còn "资料" nghiêng về thông tin để đọc, tra cứu.
资料 viết sang phồn thể là 資料 zī liào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.