我的直觉告诉我他是好人。
Wǒ de zhíjué gàosu wǒ tā shì hǎo rén.
Trực giác của tôi nói với tôi anh ấy là người tốt.
My intuition tells me he is a good person.
"直觉" (trực giác) là danh từ, hay đi với "凭" hoặc "相信": "凭 直觉" (dựa vào trực giác), "相信 自己 的 直觉", và câu quen thuộc "我 的 直觉 告诉 我...". Khác "感觉" (cảm giác, cảm thấy): "感觉" dùng cả cho giác quan và làm động từ, còn "直觉" là phán đoán tức thì không qua suy luận.
直觉 viết sang phồn thể là 直覺 zhí jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.