他的觉悟很高。
Tā de juéwù hěn gāo.
Sự giác ngộ của anh ấy rất cao.
His consciousness is high.
"觉悟" (giác ngộ, ý thức) chủ yếu là danh từ chỉ mức độ nhận thức về lẽ phải, trách nhiệm: "觉悟 很 高", "提高 觉悟". Cũng làm động từ chỉ việc tỉnh ngộ, nhận ra điều sai: "他 终于 觉悟 了". Khác "觉醒" (thức tỉnh) thiên về một tập thể hay ý thức bừng tỉnh.
觉悟 viết sang phồn thể là 覺悟 jué wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.