他察觉到了危险。
Tā chájué dào le wēixiǎn.
Anh ấy nhận ra nguy hiểm.
He sensed the danger.
察觉 viết sang phồn thể là 察覺 chá jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.