狗的嗅觉很灵敏。
Gǒu de xiùjué hěn língmǐn.
Khứu giác của chó rất nhạy.
Dogs have a keen sense of smell.
“嗅觉” (khứu giác) là danh từ, chỉ khả năng ngửi: “狗 的 嗅觉 很 灵敏” (khứu giác của chó rất nhạy). Tính từ đánh giá đứng sau, như “灵敏”, “发达”. Nghĩa bóng là sự nhạy bén: “商业 嗅觉”. Cùng nhóm giác quan với “视觉”, “听觉”, “味觉”, “触觉”.
嗅觉 viết sang phồn thể là 嗅覺 xiù jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.