Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嗅觉

嗅觉

xiù jué
Âm Hán-Việt: khứu giác
HSK 3.0 cấp 7
khứu giác
sense of smell

Ví dụ câu

狗的嗅觉很灵敏。

Gǒu de xiùjué hěn língmǐn.

Khứu giác của chó rất nhạy.

Dogs have a keen sense of smell.

Cách dùng từ này

“嗅觉” (khứu giác) là danh từ, chỉ khả năng ngửi: “狗 的 嗅觉 很 灵敏” (khứu giác của chó rất nhạy). Tính từ đánh giá đứng sau, như “灵敏”, “发达”. Nghĩa bóng là sự nhạy bén: “商业 嗅觉”. Cùng nhóm giác quan với “视觉”, “听觉”, “味觉”, “触觉”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

嗅觉 viết sang phồn thể là 嗅覺 xiù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →