他们派人去前面侦察情况。
Tāmen pài rén qù qiánmiàn zhēnchá qíngkuàng.
Họ cử người đi trước trinh sát tình hình.
They sent someone ahead to scout the situation.
“侦察” (trinh sát, do thám) là động từ dùng chủ yếu trong quân sự: dò xét tình hình, địa hình, lực lượng của đối phương. Cũng làm định ngữ trong “侦察 兵” (lính trinh sát). Cảnh sát điều tra vụ án thì đúng chuẩn là dùng zhēnchá viết với chữ “查” (điều tra), cùng âm nhưng khác chữ. Khác “观察” (quan sát), từ dùng cho việc nhìn kĩ thường ngày.
侦察 viết sang phồn thể là 偵察 zhēn chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.