监察机构独立行使职权。
Jiānchá jīgòu dúlì xíngshǐ zhíquán.
Cơ quan giám sát độc lập thực thi quyền lực.
Supervisory institutions exercise their powers independently.
"监察" (giám sát) là động từ, chỉ việc cơ quan có thẩm quyền theo dõi, kiểm tra hoạt động của cán bộ, tổ chức xem có làm đúng quy định không. Hay làm định ngữ trong tên cơ quan: "监察 机构". Giọng hành chính, trang trọng. Gần nghĩa "监督" (giám sát) dùng rộng hơn, ai cũng có thể giám sát; "监察" là chức năng chính thức.
监察 viết sang phồn thể là 監察 jiān chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.