Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 监护

监护

jiān hù
Âm Hán-Việt: giám hộ
HSK 3.0 cấp 8
giám hộ/bảo hộ
to act as a guardian

Ví dụ câu

父母有责任监护自己的孩子。

Fùmǔ yǒu zérèn jiānhù zìjǐ de háizi.

Cha mẹ có trách nhiệm giám hộ con cái của mình.

Parents have the responsibility to supervise their children.

Cách dùng từ này

"监护" (giám hộ) là động từ, nghĩa là trông nom, chịu trách nhiệm về người chưa tự lo được như trẻ em, người bệnh nặng: "父母 有 责任 监护 孩子". Thuật ngữ pháp luật: jiānhùrén (người giám hộ). Trong bệnh viện còn có jiānhù bìngfáng (phòng theo dõi đặc biệt). Khác jiānshì (theo dõi, canh chừng) mang ý canh chừng người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

监护 viết sang phồn thể là 監護 jiān hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →