Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以致

以致

yǐ zhì
Âm Hán-Việt: dĩ trí
HSK 3.0 cấp 7
đến nỗi
to such an extent as to

Ví dụ câu

他迟到,以致错过了火车。

Tā chídào, yǐzhì cuòguò le huǒchē.

Anh ấy đến muộn, đến nỗi lỡ tàu.

He was late, so he missed the train.

Cách dùng từ này

“以致” (dẫn đến, đến nỗi) là liên từ, đứng đầu vế sau để nêu hậu quả của sự việc ở vế trước, và hậu quả đó thường là điều không hay: “他 迟到, 以致 错过 了 火车”. Dùng nhiều trong văn viết. Khác “以至于” ở chỗ “以至于” nhấn vào mức độ cao và kết quả không nhất thiết xấu. Nói thường ngày thì dùng “所以” hoặc “结果”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →