校长在毕业典礼上致辞。
Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shàng zhìcí.
Hiệu trưởng phát biểu trong lễ tốt nghiệp.
The principal gave a speech at the graduation ceremony.
“致辞” là động từ li hợp, cũng dùng như danh từ: đọc lời phát biểu (khai mạc, chào mừng, chúc mừng) trong buổi lễ. Hay gặp: “在 开幕式 上 致辞” (phát biểu tại lễ khai mạc), “新年 致辞”, “校长 致辞”. Sắc thái trang trọng hơn “讲话”.
致辞 viết sang phồn thể là 致辭 zhì cí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.