Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以前

以前

yǐ qián
Âm Hán-Việt: dĩ tiền
HSK 3.0 cấp 3
trước đây, ngày xưa
before

Ví dụ câu

我以前住在这里。

Wǒ yǐqián zhù zài zhèlǐ.

Trước đây tôi sống ở đây.

I lived here before.

Cách dùng từ này

“以前” là danh từ thời gian, nghĩa là trước đây, trước kia; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 我以前 + 住在这里. Đặt sau một mốc hoặc sự việc thì nghĩa là trước khi, trước lúc: “睡觉” + “以前” (trước khi ngủ). Trái nghĩa là “以后”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →