我以前住在这里。
Wǒ yǐqián zhù zài zhèlǐ.
Trước đây tôi sống ở đây.
I lived here before.
“以前” là danh từ thời gian, nghĩa là trước đây, trước kia; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 我以前 + 住在这里. Đặt sau một mốc hoặc sự việc thì nghĩa là trước khi, trước lúc: “睡觉” + “以前” (trước khi ngủ). Trái nghĩa là “以后”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.