Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以外

以外

yǐ wài
Âm Hán-Việt: dĩ ngoại
HSK 3.0 cấp 3
ngoài ra, ngoài... ra
apart from

Ví dụ câu

除了你以外,没人知道。

Chúle nǐ yǐwài, méi rén zhīdào.

Ngoài cậu ra, không ai biết.

Nobody knows except you.

Cách dùng từ này

“以外” là danh từ phương vị, nghĩa là ngoài, bên ngoài. Hay dùng nhất trong khung “除了……以外” (ngoài… ra): “除了 你 以外, 没 人 知道” (ngoài cậu ra không ai biết). Vế sau có “都” thì mang ý loại trừ; có “还”, “也” thì mang ý bổ sung: “除了 英语 以外, 他 还 会 说 汉语”. Đứng sau từ chỉ phạm vi thì nghĩa là ngoài phạm vi đó: “八 小时 以外”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →