除了你以外,没人知道。
Chúle nǐ yǐwài, méi rén zhīdào.
Ngoài cậu ra, không ai biết.
Nobody knows except you.
“以外” là danh từ phương vị, nghĩa là ngoài, bên ngoài. Hay dùng nhất trong khung “除了……以外” (ngoài… ra): “除了 你 以外, 没 人 知道” (ngoài cậu ra không ai biết). Vế sau có “都” thì mang ý loại trừ; có “还”, “也” thì mang ý bổ sung: “除了 英语 以外, 他 还 会 说 汉语”. Đứng sau từ chỉ phạm vi thì nghĩa là ngoài phạm vi đó: “八 小时 以外”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.