Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以后

以后

yǐ hòu
Âm Hán-Việt: dĩ hậu
HSK 3.0 cấp 3
sau này, về sau
later, afterwards; after

Ví dụ câu

以后你要小心。

Yǐhòu nǐ yào xiǎoxīn.

Sau này em phải cẩn thận.

Be careful from now on.

Cách dùng từ này

“以后” là danh từ thời gian, nghĩa là sau này, về sau; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “以后 你 要 小心” (sau này cậu phải cẩn thận). Đặt sau một mốc hoặc sự việc thì nghĩa là sau khi: “下课 以后” (sau khi tan học), “三 天 以后”. Khác “后来” (sau đó): “后来” chỉ dùng kể việc đã xảy ra trong quá khứ, còn “以后” dùng được cả cho tương lai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以后 viết sang phồn thể là 以後 yǐ hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →