以后你要小心。
Yǐhòu nǐ yào xiǎoxīn.
Sau này em phải cẩn thận.
Be careful from now on.
“以后” là danh từ thời gian, nghĩa là sau này, về sau; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “以后 你 要 小心” (sau này cậu phải cẩn thận). Đặt sau một mốc hoặc sự việc thì nghĩa là sau khi: “下课 以后” (sau khi tan học), “三 天 以后”. Khác “后来” (sau đó): “后来” chỉ dùng kể việc đã xảy ra trong quá khứ, còn “以后” dùng được cả cho tương lai.
以后 viết sang phồn thể là 以後 yǐ hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.