Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外卖

外卖

wài mài
Âm Hán-Việt: ngoại mại
HSK 3.0 cấp 3
đồ ăn mang về, đặt đồ ăn
takeout, food delivery

Ví dụ câu

我们点外卖吧。

Wǒmen diǎn wàimài ba.

Chúng ta gọi đồ ăn mang về nhé.

Let's order takeout.

Cách dùng từ này

"外卖" (đồ ăn giao tận nơi, mang về) dùng như danh từ trong khẩu ngữ, hay đi với động từ "点" (đặt) hoặc "叫" (gọi): "点外卖" là gọi đồ ăn về. Lưu ý chữ "卖" (bán) khác chữ "买" (mua): chỉ hơn nhau phần trên, thanh điệu cũng khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外卖 viết sang phồn thể là 外賣 wài mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →