Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以来

以来

yǐ lái
Âm Hán-Việt: dĩ lai
HSK 3.0 cấp 5
kể từ
since (a previous event)

Ví dụ câu

入学以来,他进步很大。

Rùxué yǐlái, tā jìnbù hěn dà.

Kể từ khi nhập học, anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.

Since enrolling, he has made great progress.

Cách dùng từ này

"以来" (từ... đến nay) đứng sau mốc thời gian hoặc sự việc, thường kèm "自" hoặc "从" phía trước: "入学 以来", "自 去年 以来". Cũng đứng sau khoảng thời gian: "三 年 以来" (ba năm nay). Khác "以后" (sau đó), vốn không nhất thiết kéo tới hiện tại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以来 viết sang phồn thể là 以來 yǐ lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →