入学以来,他进步很大。
Rùxué yǐlái, tā jìnbù hěn dà.
Kể từ khi nhập học, anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.
Since enrolling, he has made great progress.
"以来" (từ... đến nay) đứng sau mốc thời gian hoặc sự việc, thường kèm "自" hoặc "从" phía trước: "入学 以来", "自 去年 以来". Cũng đứng sau khoảng thời gian: "三 年 以来" (ba năm nay). Khác "以后" (sau đó), vốn không nhất thiết kéo tới hiện tại.
以来 viết sang phồn thể là 以來 yǐ lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.