很多朋友前来参加聚会。
Hěn duō péngyou qiánlái cānjiā jùhuì.
Nhiều bạn bè đến tham dự bữa tiệc.
Many friends came to attend the party.
Động từ, sắc thái trang trọng: đến (tới chỗ người nói). Thường nối thẳng với động từ chỉ mục đích phía sau: 前来 参加 (đến tham dự), 前来 参观 (đến tham quan); hay gặp trong lời chào mừng 欢迎 各位 前来 (hoan nghênh mọi người đến). Khẩu ngữ hằng ngày thì dùng 来.
前来 viết sang phồn thể là 前來 qián lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.