Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来源

来源

lái yuán
Âm Hán-Việt: lai nguyên
HSK 3.0 cấp 5
nguồn gốc
source (of information etc)

Ví dụ câu

这个词语来源于古汉语。

Zhège cíyǔ láiyuán yú gǔ hànyǔ.

Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ đại.

This word originates from Classical Chinese.

Cách dùng từ này

"来源" vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: nguồn, nguồn gốc ("收入 来源", "信息 来源"). Động từ đi với "于": "来源 于 生活" (bắt nguồn từ cuộc sống). Gần nghĩa "来自" (đến từ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来源 viết sang phồn thể là 來源 lái yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →