他情愿留下来帮忙。
Tā qíngyuàn liú xiàlái bāngmáng.
Anh ấy tình nguyện ở lại giúp đỡ.
He is willing to stay and help.
情愿 viết sang phồn thể là 情願 qíng yuàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.