Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深情

深情

shēn qíng
Âm Hán-Việt: thâm tình
HSK 3.0 cấp 8
tình cảm sâu sắc
deep emotion

Ví dụ câu

他深情地看着她。

Tā shēnqíng de kàn zhe tā.

Anh ấy nhìn cô ấy với tình cảm sâu sắc.

He looks at her with deep affection.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →