Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情结

情结

qíng jié
Âm Hán-Việt: tình kết
HSK 3.0 cấp 8
mặc cảm/ám ảnh
complex (psychology)

Ví dụ câu

他有一个童年情结。

Tā yǒu yí gè tóngnián qíngjié.

Anh ấy có một mặc cảm thời thơ ấu.

He has a childhood complex.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情结 viết sang phồn thể là 情結 qíng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →