Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深受

深受

shēn shòu
Âm Hán-Việt: thâm thụ
HSK 3.0 cấp 8
chịu đựng nhiều/sâu sắc
to receive in no small measure

Ví dụ câu

他深受学生喜爱。

Tā shēn shòu xuéshēng xǐ'ài.

Anh ấy rất được học sinh yêu mến.

He is deeply loved by students.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →