Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受理

受理

shòu lǐ
Âm Hán-Việt: thụ lí
HSK 3.0 cấp 8
thụ lý/chấp nhận xét xử
to accept to hear a case

Ví dụ câu

法院受理了这个案件。

Fǎyuàn shòulǐ le zhège ànjiàn.

Tòa án đã thụ lý vụ án này.

The court accepted the case.

Cách dùng từ này

“受理” (thụ lý) là động từ, chủ ngữ thường là cơ quan có thẩm quyền, toà án, theo sau là hồ sơ, vụ việc được nhận để giải quyết: “受理 案件”, “受理 申请”. Khác “接受” (tiếp nhận) dùng chung cho mọi việc nhận lấy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →