Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 必

必

bì
Âm Hán-Việt: tất
HSK 3.0 cấp 5
nhất thiết, chắc chắn
surely, must, certainly, have to, necessarily

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Phó từ văn viết “nhất định, ắt”, chủ yếu gặp trong từ ghép: “必须” (phải), “不必” (không cần), “必要” (cần thiết), “必然” (tất yếu). Phân biệt “必须” (phải, đứng trước động từ) với “必需” (thiết yếu, nói về đồ vật cần có). Phủ định của “必须” là “不必”, không thêm 不 vào trước “必须”.

Ví dụ câu

他每天早上必喝一杯咖啡。

Tā měitiān zǎoshang bì hē yì bēi kāfēi.

Sáng nào anh ấy cũng nhất định uống một cốc cà phê.

He always drinks a cup of coffee every morning.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「必」