Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绝望

绝望

jué wàng
Âm Hán-Việt: tuyệt vọng
HSK 3.0 cấp 6
tuyệt vọng
to despair

Ví dụ câu

他感到绝望。

Tā gǎndào juéwàng.

Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.

He feels desperate.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绝望 viết sang phồn thể là 絕望 jué wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →