Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 望见

望见

wàng jiàn
Âm Hán-Việt: vọng kiến
HSK 3.0 cấp 6
trông thấy, nhìn thấy
to espy, to spot

Ví dụ câu

我望见远处有一座山。

Wǒ wàngjiàn yuǎnchù yǒu yí zuò shān.

Tôi trông thấy xa xa có một ngọn núi.

I saw a mountain in the distance.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

望见 viết sang phồn thể là 望見 wàng jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →