这种鸟很罕见。
Zhè zhǒng niǎo hěn hǎnjiàn.
Loại chim này rất hiếm gặp.
This kind of bird is rare.
"罕见" (hiếm thấy) là tính từ văn viết, làm vị ngữ sau "很", "极" hoặc làm định ngữ: "这种 鸟 很 罕见", "罕见 的 现象". Trái nghĩa là "常见" (thường gặp). Khẩu ngữ hay nói "少见".
罕见 viết sang phồn thể là 罕見 hǎn jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.