Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 罕见

罕见

hǎn jiàn
Âm Hán-Việt: hãn kiến
HSK 3.0 cấp 6
hiếm gặp
rare

Ví dụ câu

这种鸟很罕见。

Zhè zhǒng niǎo hěn hǎnjiàn.

Loại chim này rất hiếm gặp.

This kind of bird is rare.

Cách dùng từ này

"罕见" (hiếm thấy) là tính từ văn viết, làm vị ngữ sau "很", "极" hoặc làm định ngữ: "这种 鸟 很 罕见", "罕见 的 现象". Trái nghĩa là "常见" (thường gặp). Khẩu ngữ hay nói "少见".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

罕见 viết sang phồn thể là 罕見 hǎn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →