Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看得见

看得见

kàn de jiàn
Âm Hán-Việt: khán đắc kiến
HSK 3.0 cấp 6
nhìn thấy, có thể nhìn thấy
can see, visible

Ví dụ câu

从窗户看得见那座山。

Cóng chuānghù kàndejiàn nà zuò shān.

Từ cửa sổ có thể nhìn thấy ngọn núi đó.

You can see that mountain from the window.

Cách dùng từ này

"看得见" (nhìn thấy được) là dạng bổ ngữ khả năng của "看见": "从 窗户 看得见 那座山" (từ cửa sổ nhìn thấy được ngọn núi đó). Phủ định là "看不见" (không nhìn thấy). Khác "看到" (nhìn thấy), vốn nói về kết quả đã xảy ra, không nói khả năng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

看得见 viết sang phồn thể là 看得見 kàn de jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →