我得知他病了。
Wǒ dézhī tā bìng le.
Tôi biết được anh ấy bị ốm.
I learned that he is sick.
“得知” (biết được, hay tin) là động từ văn viết, tân ngữ thường là một mệnh đề hoặc tin tức: “我 得知 他 病 了”, “得知 消息 后”. Nhấn mạnh lúc nhận được tin mới. Khẩu ngữ hay dùng “听说” hoặc “知道”; “知道” chỉ trạng thái đã biết, còn “得知” là lúc tin tới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.