Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 渴

渴

kě
Âm Hán-Việt: khát
HSK 3.0 cấp 3
khát
thirsty

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ khát nước, làm vị ngữ: 很渴 (rất khát). Hay đi cùng 饿 khi nói vừa đói vừa khát. Nghĩa bóng trong 渴望 (khao khát).

Ví dụ câu

我很渴,想喝水。

Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.

Tôi rất khát, muốn uống nước.

I am very thirsty, I want to drink water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「渴」