Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粮食

粮食

liáng shi
Âm Hán-Việt: lương thực
HSK 3.0 cấp 5
lương thực, ngũ cốc
foodstuff

Ví dụ câu

我们不能浪费粮食。

Wǒmen bù néng làngfèi liáng shi.

Chúng ta không thể lãng phí lương thực.

We must not waste food.

Cách dùng từ này

“粮食” (lương thực) là danh từ chỉ chung lúa gạo, lúa mì, ngô… tức thứ ăn chính. Hay làm tân ngữ: “浪费 粮食” (lãng phí lương thực), “生产 粮食”. Khác “食物” (thức ăn nói chung, gồm cả thịt, rau, bánh kẹo); “粮食” chỉ nhóm ngũ cốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

粮食 viết sang phồn thể là 糧食 liáng shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →