Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火箭

火箭

huǒ jiàn
Âm Hán-Việt: hoả tiễn
HSK 3.0 cấp 7
tên lửa/hỏa tiễn
rocket

Ví dụ câu

火箭飞上了天空。

Huǒjiàn fēi shàngle tiānkōng.

Tên lửa bay lên bầu trời.

The rocket flew into the sky.

Cách dùng từ này

“火箭” (tên lửa, hoả tiễn) là danh từ, hay đi với “发射” (phóng): “发射 火箭”. Lượng từ “枚”. Khác “导弹” là tên lửa vũ khí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →