Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烦躁

烦躁

fán zào
Âm Hán-Việt: phiền tháo
HSK 3.0 cấp 8
bứt rứt/nóng nảy
jittery

Ví dụ câu

他今天很烦躁。

Tā jīntiān hěn fánzào.

Hôm nay anh ấy rất bứt rứt.

He is very irritable today.

Cách dùng từ này

"烦躁" (bứt rứt) là tính từ, tả trạng thái trong lòng bực bội, không yên, khó tập trung. Hay làm vị ngữ: "他 今天 很 烦躁", "心情 烦躁", hoặc đi sau "感到". Gần nghĩa "急躁" (nóng vội) là sốt ruột muốn nhanh, và "暴躁" (nóng nảy) là tính khí dễ nổi cáu; "烦躁" thường là cảm giác nhất thời do nóng, ồn, áp lực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烦躁 viết sang phồn thể là 煩躁 fán zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →