Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暴躁

暴躁

bào zào
Âm Hán-Việt: bạo tháo
HSK 3.0 cấp 8
nóng nảy/cáu kỉnh
irascible

Ví dụ câu

他脾气暴躁,容易生气。

Tā píqì bàozào, róngyì shēngqì.

Anh ấy tính khí nóng nảy, dễ nổi giận.

He has a hot temper and gets angry easily.

Cách dùng từ này

"暴躁" (nóng nảy) là tính từ, tả tính khí dễ nổi giận, khó kiềm chế. Hay đi với "脾气": "脾气 暴躁", "性格 暴躁"; nhận trạng từ mức độ "很", "非常". Gần nghĩa "急躁" (nóng vội) là sốt ruột, muốn nhanh; còn "暴躁" là dễ nổi cáu, mức nặng hơn. "烦躁" (bứt rứt) lại là bực bội trong lòng nhất thời.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →