他最近心情烦闷,不想说话。
Tā zuìjìn xīnqíng fánmèn, bù xiǎng shuōhuà.
Gần đây anh ấy tâm trạng buồn bực, không muốn nói chuyện.
He has been feeling depressed lately and doesn't want to talk.
"烦闷" (buồn bực, bí bách) là tính từ, tả tâm trạng bứt rứt, khó chịu mà không giải toả được. Làm vị ngữ: "心情 烦闷", "他 最近 很 烦闷". Gần với "烦躁" nhưng "烦躁" nhấn vào nóng ruột, dễ cáu; còn "烦闷" nhấn vào buồn bực, ngột ngạt trong lòng.
烦闷 viết sang phồn thể là 煩悶 fán mèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.