Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不耐烦

不耐烦

bù nài fán
Âm Hán-Việt: bất nại phiền
HSK 3.0 cấp 6
thiếu kiên nhẫn, nóng nảy
impatient

Ví dụ câu

等久了,我不耐烦了。

Děng jiǔ le, wǒ búnàifán le.

Đợi lâu quá, tôi mất kiên nhẫn rồi.

I got impatient after waiting for a long time.

Cách dùng từ này

“不耐烦” (mất kiên nhẫn, sốt ruột) là tính từ, làm vị ngữ như câu mẫu “我 不耐烦 了”, làm bổ ngữ “等得 不耐烦”, hoặc trạng ngữ với “地”: “不耐烦 地 说”. Ngược nghĩa với “耐心” (kiên nhẫn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不耐烦 viết sang phồn thể là 不耐煩 bù nài fán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →