你能帮我一下吗?麻烦你了。
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma? Máfan nǐ le.
Bạn có thể giúp tôi một chút không? Làm phiền bạn rồi.
Can you help me? Sorry to trouble you.
"麻烦" có ba cách dùng. Tính từ, nghĩa "phiền phức": "这件 事 很 麻烦". Danh từ, nghĩa "rắc rối": "遇到 麻烦", "给 你 添 麻烦 了" (làm phiền anh rồi). Động từ, dùng khi nhờ vả lịch sự: "麻烦 你 帮 我 一下" (phiền anh giúp tôi một chút), "麻烦你了".
麻烦 viết sang phồn thể là 麻煩 má fan.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.