Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中间

中间

zhōng jiān
Âm Hán-Việt: trung gian
HSK 3.0 cấp 3
ở giữa/chính giữa
the middle

Ví dụ câu

桌子中间有一本书。

Zhuōzi zhōngjiān yǒu yì běn shū.

Ở giữa bàn có một cuốn sách.

There is a book in the middle of the table.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中间 viết sang phồn thể là 中間 zhōng jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →