Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 超市

超市

chāo shì
Âm Hán-Việt: siêu thị
HSK 3.0 cấp 1
siêu thị
supermarket (short for 超级市场)

Ví dụ câu

妈妈去超市买菜了。

Māma qù chāoshì mǎi cài le.

Mẹ đi siêu thị mua đồ ăn rồi.

Mom went to the supermarket to buy groceries.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ nơi chốn “siêu thị”, đếm bằng 家 hoặc 个. Hay làm tân ngữ sau 去, 在: 去 + 超市 + 买东西 (đi siêu thị mua đồ). Khác 商店 (cửa hàng) là cửa hàng nói chung, và 商场 là trung tâm thương mại có nhiều gian hàng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →