Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 市区

市区

shì qū
Âm Hán-Việt: thị khu
HSK 3.0 cấp 4
khu đô thị, khu trung tâm
urban area, city proper, row, urban district, downtown, urban_area

Ví dụ câu

我家住在市区。

Wǒ jiā zhù zài shìqū.

Nhà tôi ở khu trung tâm thành phố.

My home is in the city center.

Cách dùng từ này

“市区” (nội thành, khu trung tâm thành phố) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi với “在”, “去”: “住 在 市区”, “去 市区”. Đối lập với “郊区” (ngoại ô).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

市区 viết sang phồn thể là 市區 shì qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →