这种产品在市场上很受欢迎。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zài shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng.
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.
This type of product is very popular in the market.
“市场” có hai nghĩa: chợ (nơi mua bán cụ thể) và thị trường (theo nghĩa kinh tế). Hay đi với “在 … 上”: “在 市场 上 很 受欢迎” (được ưa chuộng trên thị trường). Đi chợ mua rau thì nói “去 市场” hoặc “去 菜市场”.
市场 viết sang phồn thể là 市場 shì chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.