他去国外工作。
Tā qù guówài gōngzuò.
Anh ấy đi nước ngoài làm việc.
He goes abroad to work.
“国外” nghĩa là nước ngoài, ở ngoài nước mình. Hay đi sau “去”, “在”, “从”: “在国外”. Làm định ngữ thì thêm “的”. Nghĩa gần “外国”, nhưng “外国” là “nước khác” và hay đứng trước danh từ, như người nước ngoài, còn “国外” chỉ vùng ở ngoài nước mình.
国外 viết sang phồn thể là 國外 guó wài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.