Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中国

中国

Zhōng guó
Âm Hán-Việt: trung quốc
HSK 3.0 cấp 1
Trung Quốc
China

Ví dụ câu

我在中国学习汉语。

Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.

Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.

I study Chinese in China.

Cách dùng từ này

“中国” là tên nước Trung Quốc. Làm định ngữ thì đứng trước danh từ, thường không cần “的”: “中国人”. Chỉ nơi chốn thì đi sau “在”, “去”, “来”: “在中国”. Tiếng Trung thì gọi là “汉语” hoặc “中文”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中国 viết sang phồn thể là 中國 Zhōng guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →