Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中午

中午

zhōng wǔ
Âm Hán-Việt: trung ngọ
HSK 3.0 cấp 1
buổi trưa/giữa trưa
noon

Ví dụ câu

中午我们一起吃饭吧。

Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chīfàn ba.

Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm nhé.

Let's eat lunch together at noon.

Cách dùng từ này

“中午” là buổi trưa, khoảng từ 11 giờ đến 1 giờ chiều. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ, giống “上午” và “下午”. Bữa trưa là “午饭”. Thứ tự trong ngày: “早上”, “上午”, “中午”, “下午”, “晚上”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →