Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 晒

晒

shài
Âm Hán-Việt: sái
HSK 3.0 cấp 5
phơi nắng, phơi
to dry in the sun, to sunbathe

Phồn thể

Chữ giản thể 晒 viết sang phồn thể là 曬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: phơi (dưới nắng); nắng chiếu vào. Cấu trúc 晒 + vật (phơi quần áo), thêm bổ ngữ kết quả thành 晒干 (phơi khô). 晒太阳 (phơi nắng) là ra ngồi sưởi nắng. Trên mạng, 晒 còn mang nghĩa khoe (ảnh, đồ) lên cho mọi người xem.

Ví dụ câu

我把衣服晒干了。

Wǒ bǎ yīfu shài gān le.

Tôi đã phơi khô quần áo.

I dried the clothes in the sun.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「晒」