Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蛇

蛇

shé
Âm Hán-Việt: xà
HSK 3.0 cấp 5
rắn (con rắn)
snake, serpent

Cách dùng chữ này

Danh từ: con rắn, lượng từ 条: 一条蛇 (một con rắn). Năm Tỵ trong mười hai con giáp là năm 蛇. Thành ngữ 画蛇添足 (vẽ rắn thêm chân) chỉ làm thừa, hóa hỏng việc.

Ví dụ câu

草地上有一条蛇。

Cǎodì shàng yǒu yì tiáo shé.

Trên bãi cỏ có một con rắn.

There is a snake on the grass.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「蛇」