Danh từ “cái quạt”, khẩu ngữ dùng “扇子” (cái quạt tay). Làm lượng từ cho cửa, cửa sổ: một cánh cửa, một ô cửa sổ. Khi đọc shān, 扇 là động từ quạt.
请把扇子给我。
Qǐng bǎ shànzi gěi wǒ.
Làm ơn đưa cái quạt cho tôi.
Please give me the fan.