Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 赏

赏

shǎng
Âm Hán-Việt: thưởng
HSK 3.0 cấp 5
thưởng thức, khen thưởng
admire, enjoy

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 赏 viết sang phồn thể là 賞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"赏" là động từ, nghĩa là thưởng thức, khen thưởng. Thường xuất hiện trong "欣赏" (thưởng thức), "观赏" (chiêm ngưỡng), "赞赏" (khen ngợi), "奖赏" (phần thưởng), "鉴赏" (thẩm định).

Ví dụ câu

他喜欢赏花。

Tā xǐhuān shǎng huā.

Anh ấy thích thưởng thức hoa.

He enjoys admiring flowers.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「赏」