我喜欢鉴赏古画。
Wǒ xǐhuān jiànshǎng gǔhuà.
Tôi thích thưởng thức tranh cổ.
I enjoy appreciating ancient paintings.
"鉴赏" (thưởng thức, thẩm định) là động từ trang trọng, tân ngữ là tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ: "鉴赏 艺术品". Hay làm định ngữ trong "鉴赏 能力". Khác "欣赏" (thưởng thức) ở chỗ "鉴赏" đòi hỏi hiểu biết chuyên môn để đánh giá.
鉴赏 viết sang phồn thể là 鑑賞 jiàn shǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.