专家在鉴定这幅画。
Zhuān jiā zài jiàn dìng zhè fú huà.
Chuyên gia đang thẩm định bức tranh này.
The expert is appraising this painting.
“鉴定” (giám định, thẩm định) là động từ kiêm danh từ, chỉ việc “专家” xác định thật giả, chất lượng, giá trị của đồ vật, như giám định một bức tranh cổ. Làm danh từ thì hay gặp trong kết quả giám định, báo cáo giám định.
鉴定 viết sang phồn thể là 鑑定 jiàn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.