Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欣赏

欣赏

xīn shǎng
Âm Hán-Việt: hân thưởng
HSK 3.0 cấp 5
thưởng thức, đánh giá cao
to appreciate

Ví dụ câu

他喜欢欣赏古典音乐。

Tā xǐhuān xīnshǎng gǔdiǎn yīnyuè.

Anh ấy thích thưởng thức nhạc cổ điển.

He likes to appreciate classical music.

Cách dùng từ này

"欣赏" có hai nghĩa. Thưởng thức cái đẹp: "欣赏 音乐", "欣赏 风景". Đánh giá cao, quý mến một người hay phẩm chất của họ: "老板 很 欣赏 他". Khác "享受" (tận hưởng): "享受" thiên về hưởng thụ sung sướng, "欣赏" thiên về cảm nhận cái đẹp, cái hay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欣赏 viết sang phồn thể là 欣賞 xīn shǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →